Tính Lãi Kép, Tiết Kiệm Tích Luỹ 2026
Tính giá trị tương lai của khoản tiết kiệm/đầu tư khi gửi một lần ban đầu và góp thêm đều đặn hàng tháng, có ghép lãi theo tháng hoặc theo năm.
Giá trị tương lai
420.367.324 đ
Sau 10 năm tích luỹ
| Tổng đã góp (gốc + góp định kỳ) | 290.000.000 đ |
|---|---|
| Tổng tiền lãi | 130.367.324 đ |
| Giá trị tương lai (FV) | 420.367.324 đ |
Biểu đồ gốc vs lãi theo từng năm
Đã góp (gốc)Lãi tích luỹ
Chi tiết theo từng năm
| Năm | Đã góp luỹ kế | Lãi luỹ kế | Số dư cuối năm |
|---|---|---|---|
| 1 | 74.000.000 đ | 3.878.371 đ | 77.878.371 đ |
| 2 | 98.000.000 đ | 9.476.219 đ | 107.476.219 đ |
| 3 | 122.000.000 đ | 16.899.597 đ | 138.899.597 đ |
| 4 | 146.000.000 đ | 26.261.101 đ | 172.261.101 đ |
| 5 | 170.000.000 đ | 37.680.269 đ | 207.680.269 đ |
| 6 | 194.000.000 đ | 51.284.014 đ | 245.284.014 đ |
| 7 | 218.000.000 đ | 67.207.076 đ | 285.207.076 đ |
| 8 | 242.000.000 đ | 85.592.504 đ | 327.592.504 đ |
| 9 | 266.000.000 đ | 106.592.173 đ | 372.592.173 đ |
| 10 | 290.000.000 đ | 130.367.324 đ | 420.367.324 đ |
Đây là số liệu ước tính dựa trên lãi suất cố định trong suốt kỳ tích luỹ. Lãi suất thực tế của ngân hàng/quỹ đầu tư có thể thay đổi theo từng thời kỳ.
Công thức tính
Ghép lãi hàng tháng: lãi suất/tháng = lãi suất năm / 12 mỗi tháng: số dư += góp hàng tháng, rồi số dư *= (1 + lãi suất/tháng) lặp lại 12 lần mỗi năm Ghép lãi hàng năm: góp năm = góp hàng tháng × 12 mỗi năm: số dư += góp năm, rồi số dư *= (1 + lãi suất năm) Tổng lãi = Giá trị tương lai (FV) − (gốc ban đầu + tổng đã góp)
Câu hỏi thường gặp
Công cụ liên quan
Tính lương Gross ↔ Net
Quy đổi lương thực nhận, có xử lý trần bảo hiểm.
Tính thuế TNCN
Biểu lũy tiến 5 bậc mới, chi tiết từng bậc.
Tính lãi vay ngân hàng
Dư nợ gốc / giảm dần, lịch trả nợ đầy đủ.
Tính BHXH một lần
Mức hưởng theo số năm đóng trước/từ 2014.
Tính vay mua nhà
Số tiền vay, tỷ lệ vay, khả năng trả nợ.
Số liệu chỉ mang tính chất tham khảo, giả định lãi suất cố định suốt kỳ tích luỹ, không phản ánh biến động lãi suất thực tế theo từng thời kỳ.