TàiChính

Tính Vay Mua Nhà 2026

Tính số tiền cần vay, tỷ lệ vay trên giá nhà và lịch trả nợ chi tiết khi vay ngân hàng mua nhà, theo phương thức dư nợ giảm dần hoặc dư nợ gốc.

Số tiền cần vay
2.000.000.000 đ
Tổng phải trả: 3.707.083.333 đ
Tỷ lệ vay/giá nhà: 66,67%
Giá nhà3.000.000.000 đ
Vốn tự có1.000.000.000 đ
Số tiền cần vay2.000.000.000 đ
Tỷ lệ vay / giá nhà66,67%
Trả tháng đầu22.500.000 đ
Trả tháng cuối8.392.361 đ
Tổng lãi phải trả1.707.083.333 đ
Tổng phải trả (gốc + lãi)3.707.083.333 đ

Đây là số liệu ước tính. Lãi suất thực tế do ngân hàng thẩm định hồ sơ vay và có thể thay đổi theo từng thời kỳ (lãi suất ưu đãi thời gian đầu, sau đó thả nổi). Ngoài ra có thể phát sinh phí thẩm định, phí bảo hiểm khoản vay, phí trả nợ trước hạn...

Biểu đồ gốc vs lãi theo từng năm

N1: 100.000.000 đN1: 166.104.167 đN1N2: 100.000.000 đN2: 157.604.167 đN3: 100.000.000 đN3: 149.104.167 đN4: 100.000.000 đN4: 140.604.167 đN5: 100.000.000 đN5: 132.104.167 đN6: 100.000.000 đN6: 123.604.167 đN7: 100.000.000 đN7: 115.104.167 đN8: 100.000.000 đN8: 106.604.167 đN9: 100.000.000 đN9: 98.104.167 đN10: 100.000.000 đN10: 89.604.167 đN11: 100.000.000 đN11: 81.104.167 đN12: 100.000.000 đN12: 72.604.167 đN13: 100.000.000 đN13: 64.104.167 đN14: 100.000.000 đN14: 55.604.167 đN15: 100.000.000 đN15: 47.104.167 đN16: 100.000.000 đN16: 38.604.167 đN17: 100.000.000 đN17: 30.104.167 đN18: 100.000.000 đN18: 21.604.167 đN19: 100.000.000 đN19: 13.104.167 đN20: 100.000.000 đN20: 4.604.167 đN20
Gốc trảLãi trả

Lịch trả nợ chi tiết

KỳGốc trảLãi trảTổng trảDư nợ còn lại
18.333.333 đ14.166.667 đ22.500.000 đ1.991.666.667 đ
28.333.333 đ14.107.639 đ22.440.972 đ1.983.333.333 đ
38.333.333 đ14.048.611 đ22.381.944 đ1.975.000.000 đ
48.333.333 đ13.989.583 đ22.322.917 đ1.966.666.667 đ
58.333.333 đ13.930.556 đ22.263.889 đ1.958.333.333 đ
68.333.333 đ13.871.528 đ22.204.861 đ1.950.000.000 đ
78.333.333 đ13.812.500 đ22.145.833 đ1.941.666.667 đ
88.333.333 đ13.753.472 đ22.086.806 đ1.933.333.333 đ
98.333.333 đ13.694.444 đ22.027.778 đ1.925.000.000 đ
108.333.333 đ13.635.417 đ21.968.750 đ1.916.666.667 đ
118.333.333 đ13.576.389 đ21.909.722 đ1.908.333.333 đ
128.333.333 đ13.517.361 đ21.850.694 đ1.900.000.000 đ

Công thức tính

Số tiền cần vay = max(0, Giá nhà − Vốn tự có)
Tỷ lệ vay/giá nhà (%) = Số tiền cần vay / Giá nhà × 100

Sau khi có số tiền cần vay, lịch trả nợ được tính giống công cụ
"Tính lãi vay ngân hàng":

Dư nợ gốc (lãi cố định):
  gốc/tháng = Số tiền vay / số tháng
  lãi/tháng = Số tiền vay × (lãi suất năm / 12)   // cố định mọi kỳ

Dư nợ giảm dần:
  gốc/tháng = Số tiền vay / số tháng
  lãi kỳ k  = dư nợ còn lại × (lãi suất năm / 12)
  dư nợ còn lại -= gốc/tháng

Câu hỏi thường gặp

Công cụ liên quan

Số liệu chỉ mang tính chất ước tính, không thay thế thẩm định và hợp đồng vay chính thức từ ngân hàng.