Tính Thuế Thu Nhập Cá Nhân 2026
Ước tính thuế TNCN phải nộp theo biểu lũy tiến 5 bậc mới nhất (Luật 109/2025/QH15), có bảng chi tiết từng bậc thuế đã áp dụng.
Mặc định lấy 10,5% thu nhập = 2.100.000 đ.
Thuế TNCN phải nộp
Thuế TNCN/tháng
120.000 đ
~1.440.000 đ/năm
Thuế theo từng bậc
| Bảo hiểm bắt buộc | 2.100.000 đ |
|---|---|
| Thu nhập trước thuế | 17.900.000 đ |
| Giảm trừ gia cảnh | 15.500.000 đ |
| Thu nhập tính thuế (TNTT) | 2.400.000 đ |
| Thuế TNCN/tháng | 120.000 đ |
| Thuế suất hiệu dụng | 0,6% |
Chi tiết thuế theo từng bậc
| Bậc | Khoảng TNTT | Thuế suất | Phần chịu thuế | Thuế bậc này |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 – 10.000.000 | 5% | 2.400.000 đ | 120.000 đ |
Biểu thuế TNCN lũy tiến 5 bậc (2026)
| Bậc | Thu nhập tính thuế/tháng | Thuế suất |
|---|---|---|
| 1 | Đến 10.000.000 | 5% |
| 2 | Trên 10.000.000 – 30.000.000 | 10% |
| 3 | Trên 30.000.000 – 60.000.000 | 20% |
| 4 | Trên 60.000.000 – 100.000.000 | 30% |
| 5 | Trên 100.000.000 | 35% |
Ví dụ minh hoạ
- Thu nhập 15 triệu/tháng, 0 người phụ thuộc, có trừ bảo hiểm → thuế ước tính thấp, phần lớn nằm ở bậc 1.
- Thu nhập 30 triệu/tháng, 0 người phụ thuộc → TNTT khoảng 20,3 triệu, thuế 1.530.000đ.
- Thu nhập 60 triệu/tháng, 0 người phụ thuộc → TNTT rơi vào bậc 3 (20%), thuế tăng đáng kể so với bậc 2.
Câu hỏi thường gặp
Công cụ liên quan
Số liệu áp dụng từ 01/01/2026 theo Luật 109/2025/QH15 (biểu thuế TNCN 5 bậc, giảm trừ gia cảnh) và Nghị định 293/2025/NĐ-CP (lương tối thiểu vùng). Vui lòng đối chiếu văn bản pháp luật gốc trước khi sử dụng cho mục đích chính thức.